Biểu mẫu và tài liệu tải về

Tải về các biểu mẫu, quy chế và tài liệu công khai

Hướng dẫn

Hướng dẫn sử dụng hệ thống PSC LIMS

Tài liệu hướng dẫn sử dụng đầy đủ hệ thống PSC LIMS: đăng nhập, đăng ký sử dụng phòng thí nghiệm và thiết bị, ghi nhật ký, tra cứu hóa chất - MSDS, kiểm tra an toàn, báo cáo sự cố và kết xuất biểu mẫu.

284 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Hướng dẫn vận hành máy HPLC Agilent 1260

Quy trình vận hành chuẩn (SOP) hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao Agilent 1260 Infinity: an toàn, chuẩn bị pha động, khởi động, chạy mẫu, kết thúc, xử lý sự cố và bảo trì định kỳ.

312 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống

Quy chế & quy định

Nội quy an toàn phòng thí nghiệm (bản công khai)

Nội quy an toàn áp dụng cho toàn bộ phòng thí nghiệm, xưởng thực hành và trung tâm nghiên cứu của Trường Đại học Quy Nhơn (7 điều) — dùng để niêm yết tại phòng.

11 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Quy chế quản lý phòng thí nghiệm - QNU

Quy chế quản lý phòng thí nghiệm của Trường Đại học Quy Nhơn: nguyên tắc quản lý bốn cấp, quản lý tài sản - hóa chất, đăng ký và điều phối sử dụng, an toàn - xử lý sự cố, chế độ báo cáo.

219 KB· Phiên bản 2024
Tải xuống

Phiếu an toàn (MSDS)

MSDS - Axit Clohidric HCl 37%

Phiếu an toàn hóa chất cho Axit clohidric (HCl) 37% — bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất, kèm hướng dẫn an toàn theo nhóm nguy hại GHS Ăn mòn.

358 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
MSDS - Methanol HPLC Grade

Phiếu an toàn hóa chất cho Methanol (CH₃OH) HPLC grade — bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất, kèm hướng dẫn an toàn theo nhóm nguy hại GHS Độc hại.

354 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Agar bột (vi sinh)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-063. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

349 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Axeton (CH₃COCH₃) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-022. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

356 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Axit axetic (CH₃COOH) glacial

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-005. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

354 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Axit nitric (HNO₃) 65%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-003. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

361 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Axit photphoric (H₃PO₄) 85%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-004. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

365 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Axit sunfuric (H₂SO₄) 98%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-002. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

366 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Bạc nitrat (AgNO₃) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-032. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

361 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Benzen (C₆H₆) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-023. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

353 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Bromothymol xanh (chỉ thị)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-052. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

351 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Canxi clorua (CaCl₂) khan

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-036. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

354 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Chì (II) nitrat (Pb(NO₃)₂)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-038. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

353 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Chloroform (CHCl₃) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-025. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

352 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — D-Glucose (dextrose) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-060. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

352 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Dichloromethane (CH₂Cl₂) HPLC

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-026. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

349 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Diethyl ether ((C₂H₅)₂O) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-027. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

354 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Đồng (II) sunfat (CuSO₄·5H₂O)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-031. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

351 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Dung dịch amoniac (NH₃) 25%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-012. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

354 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — EDTA disodium dihydrate

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-054. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

352 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Ethanol (C₂H₅OH) 99.5%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-020. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

355 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Formaldehyde (HCHO) 37%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-055. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

347 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Hydrogen peroxide (H₂O₂) 30%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-041. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

351 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Iod (I₂) tinh thể

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-053. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

347 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Kali dicromat (K₂Cr₂O₇) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-035. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

355 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Kali hydroxit (KOH) viên

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-011. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

358 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Kali permanganat (KMnO₄) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-034. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

353 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Kẽm sunfat (ZnSO₄·7H₂O)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-037. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

353 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Methyl da cam (chỉ thị)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-051. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

350 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Natri bicarbonat (NaHCO₃)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-040. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

354 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Natri cacbonat (Na₂CO₃) khan

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-039. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

356 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Natri clorua (NaCl) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-030. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

350 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Natri hydroxit (NaOH) viên

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-010. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

358 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Phenolphthalein (chỉ thị)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-050. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

348 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Sắt (II) sunfat (FeSO₄·7H₂O)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-033. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

357 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Sucrose (đường kính) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-061. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

353 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Tinh bột tan (Soluble starch)

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-062. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

351 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Toluen (C₇H₈) AR

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-024. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

354 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Phiếu an toàn hóa chất (nội bộ) — Trypsin-EDTA 0.25%

Bản tóm tắt nội bộ do PSC LIMS lập từ dữ liệu quản lý hóa chất mã HC-064. Không thay thế MSDS gốc của nhà sản xuất.

351 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống

Biểu mẫu

Biểu mẫu kê khai sử dụng hóa chất

Mẫu danh mục hóa chất theo Bảng 4 của hợp đồng: TT, Mã hóa chất, Tên hóa chất, Công thức hóa học, Nhà cung cấp, Nơi lưu chứa, Đóng gói, Số lượng (chai), Khối lượng, mL/L/Kg/g, MSDS (link), Phân loại nguy hiểm, Ghi chú.

8.5 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Mẫu báo cáo sự cố an toàn

Phiếu báo cáo sự cố an toàn phòng thí nghiệm với đầy đủ trường theo Bảng 9 của hợp đồng: Ngày xảy ra, Phòng thí nghiệm, Loại sự cố, Thiết bị/hóa chất liên quan, Mức độ, Biện pháp xử lý, Kiến nghị.

10 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Mẫu đơn đăng ký sử dụng phòng thí nghiệm

Đơn đăng ký sử dụng phòng thí nghiệm (khổ A4, quốc hiệu) gồm thông tin người đăng ký, bảng nội dung đăng ký, cam kết an toàn và khối xét duyệt theo quy trình 3 bước.

271 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Mẫu đơn đăng ký sử dụng thiết bị

Đơn đăng ký sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm kèm bảng danh mục thiết bị, cam kết an toàn và chú thích quy trình phê duyệt 3 bước.

10 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Mẫu đơn đề nghị thanh lý thiết bị

Đơn đề nghị thanh lý tài sản, thiết bị phòng thí nghiệm kèm bảng kê (Mã TSCĐ, Tên tài sản, Năm đưa vào sử dụng, Nguyên giá, GTCL, Lý do đề nghị thanh lý) và khối ký duyệt.

10 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Mẫu kiểm kê tài sản cố định (Bảng 1)

Mẫu kiểm kê TSCĐ theo Bảng 1 của hợp đồng, tiêu đề gộp 2 tầng: Chỉ tiêu về số lượng (Theo sổ kế toán / Theo thực tế kiểm kê / Chênh lệch), Chỉ tiêu về giá trị (Nguyên giá / GTCL) và 4 cột hiện trạng tài sản cố định.

8.7 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống
Mẫu sổ nhập - xuất - tồn hóa chất (Bảng 6)

Mẫu sổ theo dõi nhập - xuất - tồn hóa chất theo Bảng 6 của hợp đồng: TT, Ngày, Mã hóa chất, Tên hóa chất, Số lượng nhập, Số lượng xuất, Tồn kho, Người thực hiện, Mục đích sử dụng, Ghi chú.

8.3 KB· Phiên bản 1.0
Tải xuống